Tài nguyên dạy học

hãy đọc báo nhé

THỚI TIẾT HÔM NAY

Hà Nội
Huế
TP HCM

VUI MỘT CHÚT

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hello__Lionel_Richie.mp3 Happy_womens_day_xitin.flv GSW_3.flv Hoa_4.swf Thiep.swf Thiep_xuan_em_be.jpg Happy_New_Year_2010.flv Chuc_mung_nam_moi.swf HOA_TAU_999_doa_hong.mp3 Chuc_mung_nam_moi_2010.jpg Happy_new_year2.swf 494b64fa_1217393941_resize1.png

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    ai thăm tôi thế

    • (PHẠM LÊ MINH NHỰT)

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    thi vào lớp 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Phạm Lê Minh Nhựt (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:56' 13-01-2010
    Dung lượng: 715.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người

    Lesson 1: USE OF TENSES ( Sử dụng thì )

    I./ Present : Hiện Tại
    1./ The present simple tense : thì hiện tại đơn .
    S + V(inf) or V(s /es)
    a,/ Usage (Cách dùng )
    - We use the present simple to talk about repeated actions or habits.
    (Chúng ta sử dụng thì hiện tại đơn để nói về những hành động lặp đi lặp lại hoặc những thói quen ).
    Eg : Most evenings my parent stay at home and watch T.V
    He always goes to school at 6 o’clock.
    - We use the present simple to talk about situations which are permanent (continuing for a long time).
    Chúng ta sử dụng hiện tại đơn để nói về những tình huống cố định lâu dài ( tiếp tục trong thời gian dài).
    Eg : she lives in HaNoi .
    -We use the present simple to talk about general truths.
    (Chúng ta sử dụng hiện tại đơn để nói về những sự thật hiển nhiên )
    - Eg : yellow leaves fall in the autumn.
    b,/ Form (Hình thức) :


    Subject ( chủ ngữ) Verb ( động từ )
    The 3nd singular persons, the singular subjects.
    ( ngôi thứ 3 số ít, chủ ngữ số ít )
    He, she, Nam, my father, his friend...
    The other persons , the plural subjects
    ( các ngôi khác, chủ ngữ số nhiều )
    I, we, you, they, his parents, Nam and Kha...
    V(s /es)



    V(inf)


    Note :
    1./ V(es) is used in the following case: động từ thêm es được dùng trong trường hợp sau when the verb ends in ( khi động từ tận cùng là): O , S( sh ), X, Z, CH, Y.
    2./ some adverbs which are often used in the present simple :một số trạng từ thường sử dụng ở
    hiện tại đơn.
    Always( luôn luôn), often( thường),
    usually/ generally( thường thường),
    frequently( thường xuyên),
    sometimes / occasionally / now and then ( đôi khi, thỉnh thỏang),
    every( mọi, mỗi),
    seldom / rarely (it1khi, hiếm khi)
    Once, twice, three times a day ( a week, a month...)
    Một, hai, hoặc ba lần trong 1 ngày, 1 tuần hoặc 1 tháng.....

    2./The Present Continuous : Thi hiện tại tiếp diễn .
    S + is/ are/ am + V.ing
    We use the present continuous in the following cases : Chúng ta sử dụng thì hiện tại tiếp diễn trong một số trường hợp sau .

    a./ For an action happening at the moment of speaking : Một hành động diễn ra tại thời điểm
    ta đang nói.
    Eg : I’m teaching English now.

    b./For an action happening around the present : Một hành động diễn ra xung quanh hiện tại.
    Eg: 1.Robert is on holiday this week. He is staying his family.
    2. Your children are growing up quickly.

    c./ For a planned action in the near future: Một hành động đã có kế họach trong tương lai gần.

    Eg : I’m meeting peter tonight.

    d./ With always : very often ( rất thường xuyên ), too often, anger ( sự giận dữ), irritation ( sự phàn nàn ).
    Eg: He is always losing his keys.
    My sister is always using my things.
     some adverds are used in the present continuous: Một vài động từ thường dùng ở thì hiện
    tại tiếp diễn
    At present ( hiện tại ),at the moment, now ( ngay lúc này, bây giờ), at the time ( lúc này ).
    3./ The Present Perfect: Thì hiện tại hoàn thành .

    S + ha s/have + V(3/ ed).

    a. To talk about the something that started in the past and continues up to the present : Nói về điều gì đó mà đã bắt đầu, xa ûy ra trong qúa khứ và còn tiếp tục cho đến hiện tại
    - She has worked in London for six months ( she still works there now ).

    b. To talk about action happening at an unspecified time in the past: Nói về điều đang diễn ra
    tại một thời điểm không xác định rõ ràng qúa khứ.
    - They have moved to the new apartment.

    c. To talk about the result of a past action connecting to the present : Nói về kết qủa của hành động trong qúa khứ và vẫn còn liên quan đến hiện tại.
    - Someone has broken the window.(the window is now broken )
    + Some adverds are often used in this tense : Một số trạng từ thường dùng trong thì này : Just ( vừa mới ), Already (rồi, xong ), Since ( từ
     
    Gửi ý kiến

    Du lịch bốn phương